Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
obstruction /əbˈstrʌk.ʃən/
C1Sự cản trở, sự làm tắc nghẽn.
“The lawyer was charged with obstruction of justice for withholding vital evidence.”
on the brink of /ɒn ðə brɪŋk əv/
C1trên bờ vực của nguy cơ hoặc biến cố lớn
“Several regional banks were on the brink of insolvency.”
