Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
off-the-record /ˌɒfðəˈrekɔːd/
C1không được phép trích dẫn công khai
“During an off-the-record briefing, the diplomat provided background context that clarified the sudden walkout.”
