BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

obliviousness /əˈblɪviəsnəs/
C1

sự không để ý, trạng thái lãng quên

Her obliviousness to the social cues made the dinner party extremely awkward.

obnoxious /əbˈnɒkʃəs/
C1

Kó chịu, đáng ghét

His obnoxious behavior alienated most of his colleagues.

obstinate /ˈɒb.stɪ.nət/
C1

ương ngạnh bướng bỉnh khó lay chuyển

The obstinate farmer refused to sell his land to developers.

ordeal /ɔːrˈdiːl/
C1

trải nghiệm cam go đầy đau đớn hoặc sợ hãi

Hostages recounted the agonizing ordeal of spending six weeks in captivity.

overcompensate /ˌoʊvərˈkɑːmpənseɪt/
C1

Bù đắp quá mức dẫn đến mất cân bằng khác.

Drivers often overcompensate by steering too hard on icy roads.