BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

ocean current /ˈəʊʃn ˈkʌrənt/
B2

Dòng hải lưu dưới đại dương.

Warmer ocean currents alter weather patterns across continents.

overcast /ˌəʊvəˈkɑːst/
B2

u ám, nhiều mây mù

The sky remained grey and overcast for the entire weekend.

ozone /ˈəʊzəʊn/
B2

khí ô-dôn hoặc tầng ô-dôn che chắn tia cực tím

Banning CFC chemicals helped repair the thinning ozone layer over the poles.