BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

openness /ˈəʊpnəs/
B2

Sự cởi mở, tính thẳng thắn

Trust between the negotiation teams grew because of their openness about trade constraints.

outshine /ˌaʊtˈʃaɪn/
B2

tỏa sáng hơn, vượt trội hơn

Her performance outshone everyone else on stage.

oversee /ˌoʊvərˈsiː/
B2

Trông nom, bao quát hoặc giám sát toàn bộ hoạt động.

A senior manager was appointed to oversee the deployment of the new software.

overstep /ˌəʊvəˈstep/
B2

Vượt quá giới hạn hoặc quyền hạn cho phép, thường gây ra xung đột hoặc phản ứng tiêu cực.

The junior manager overstepped when he approved a budget change without consulting anyone.