BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

object /əbˈdʒekt/
B2

Phản đối, không đồng tình

Local residents object to building a new highway here.

objection /əbˈdʒekʃn/
B2

ý kiến phản đối một đề xuất hoặc lập luận

The council rejected the road expansion project due to strong community objection.

outlook /ˈaʊtlʊk/
B2

thế giới quan hoặc thái độ tiếp cận cuộc sống

Traveling abroad at an early age gave him a much broader outlook on international trade.

outweigh /ˌaʊtˈweɪ/
B2

vượt trội hơn, nặng ký hơn (về giá trị/tầm quan trọng)

The advantages far outweigh the disadvantages.

overrate /ˌoʊvərˈreɪt/
B2

đánh giá quá cao

Critics argue that the movie was overrated simply because of its star-studded cast.

overwhelming majority /ˌoʊvərˈwɛlmɪŋ məˈdʒɔːrəti/
B2

đại đa số áp đảo, chiếm phần lớn vượt trội

The overwhelming majority of residents voted in favour of the park renovation.