Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
outshine /ˌaʊtˈʃaɪn/
B2tỏa sáng hơn, vượt trội hơn
“Her performance outshone everyone else on stage.”
