Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
obey /əˈbeɪ/
B1tuân theo
“All drivers must obey local traffic limits.”
offence /əˈfens/
B1hành vi vi phạm
“Littering is a minor criminal offence here.”
