BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

origin /ˈɔːrɪdʒɪn/
B1

Nguồn gốc, nơi khởi đầu của một phong tục hoặc nền văn hóa.

Historians still debate the origin of this harvest dance.

outskirts /ˈaʊtskɜːrts/
B1

vùng ngoại ô, vùng ven thành phố

My family resides on the outskirts of the capital to avoid urban noise.

overnight /ˌoʊvərˈnaɪt/
B1

Qua đêm

The airline provided an overnight stay at a nearby hotel.