BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

on track /ɒn træk/
B1

Đi đúng hướng, đúng tiến độ

We need to stay on track to finish by 3 PM.

one another /wʌn əˈnʌðər/
B1

nhau, lẫn nhau (thường dùng cho 3 người/vật trở lên)

The five friends promised to write to one another.

overcome /ˌəʊvəˈkʌm/
B1

vượt qua

The startup managed to overcome early financial hardships.