Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
on track /ɒn træk/
B1Đi đúng hướng, đúng tiến độ
“We need to stay on track to finish by 3 PM.”
one another /wʌn əˈnʌðər/
B1nhau, lẫn nhau (thường dùng cho 3 người/vật trở lên)
“The five friends promised to write to one another.”
overcome /ˌəʊvəˈkʌm/
B1vượt qua
“The startup managed to overcome early financial hardships.”
