Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
opponent /əˈpəʊnənt/
B1Đối thủ thi đấu trong một trận đấu hoặc trò chơi.
“She studied her opponent's serving style before the final set.”
orchestra /ˈɔː.kɪ.strə/
B1dàn nhạc giao hưởng
“The orchestra played Beethoven's fifth symphony.”
