Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
offline /ˌɑːfˈlaɪn/
A2ngoại tuyến, không nối mạng
“You can play this game when you are offline.”
online /ˈɑːn.laɪn/
A2trực tuyến, nối mạng
“I buy most of my clothes from online stores.”
