Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
opening /ˈəʊpənɪŋ/
A2chỗ trống, thời gian còn trống (trong lịch hẹn)
“We have an opening on Monday afternoon.”
organize /ˈɔːrɡənaɪz/
A2sắp xếp
“Organize your files before leaving the office.”
