Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
often /ˈɒfn/
A2thường xuyên; bao lâu một lần khi dùng trong câu hỏi
“How often should I use this cream?”
online /ˈɑːn.laɪn/
A2trực tuyến, nối mạng
“I buy most of my clothes from online stores.”
outdoors /ˌaʊtˈdɔːrz/
A2ở ngoài trời
“The children love playing outdoors on weekends.”
