Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
narrow escape /ˌner.oʊ ɪˈskeɪp/
B2sự thoát chết trong gang tấc
“The driver had a narrow escape when the fallen tree crushed the trunk.”
