BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

never /ˈnevər/
A1

không bao giờ

I never skip breakfast.

noon /nuːn/
A2

buổi trưa (12 giờ trưa)

The team eats lunch together at noon.

nod off /nɑːd ɔːf/
B1

gật gù ngủ thiếp đi trong chốc lát

Grandpa nodded off in his armchair watching television.

normally /ˈnɔːməli/
B1

thông thường

We normally eat dinner at seven.