BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.

neglect /nɪˈɡlekt/
B2

bỏ bê, chểnh mảng

Workaholics often neglect their personal health and family responsibilities.

nurture /ˈnɜːrtʃər/
B2

nuôi dưỡng, chăm sóc

Teachers aim to nurture creativity in young children.