Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.
mạng lưới, kết nối
“The computer network is down.”
thông báo (trên thiết bị điện tử)
“Turn off every notification to avoid distractions.”
Tính năng định vị chỉ đường
“Turn on the voice navigation for easier walking.”
Vòng đời tin tức; khoảng thời gian từ khi một sự kiện xuất hiện đến khi bị tin khác thay thế.
“The scandal broke on Friday afternoon in a calculated attempt to minimize its coverage during the 24-hour news cycle.”
Bảng tin cập nhật liên tục các bài đăng, bài viết từ nhiều nguồn trực tuyến.
“Algorithms determine which political stories appear at the top of a user's newsfeed.”
Đơn vị đo lượng công suất năng lượng tiết kiệm được nhờ giảm tiêu thụ.
“Utilities purchase negawatts by paying consumers to curtail demand during peak hours.”
