BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.

nervousness /ˈnɜːrvəsnəs/
B1

sự lo lắng; trạng thái hồi hộp, bất an

His nervousness before public speaking showed in the way his hands shook.

nervous breakdown /ˌnɜːvəs ˈbreɪkdaʊn/
B2

Sự suy nhược thần kinh

The relentless pressure at work eventually caused him to suffer a nervous breakdown.

nostalgia /nɑːˈstæl.dʒə/
B2

hoài niệm, lòng nhớ thương quá khứ

Looking through old photo albums filled her heart with warm nostalgia.

narcissism /ˈnɑːrsɪsɪzəm/
C1

Tính cách yêu bản thân thái quá và luôn đòi hỏi sự ngưỡng mộ từ người khác.

Extreme narcissism often impairs an individual's ability to show genuine empathy.

neurosis /njʊəˈrəʊ.sɪs/
C1

Chứng loạn thần kinh nhẹ đặc trưng bởi lo âu kéo dài mà không mất thực tại.

Chronic anxiety and obsessive worrying are classic symptoms of neurosis.

neuroticism /njʊˈrɑːtɪsɪzəm/
C1

tính nhạy cảm lo âu, tâm lý bất ổn

Individuals with high neuroticism are more prone to chronic stress responses.

negativism /ˈnɛɡətɪvɪzəm/
C2

Chứng bất hợp tác bệnh lý, sự chống đối vô cớ trước mọi yêu cầu hoặc chỉ dẫn

The patient displayed active negativism, doing the precise opposite of every instruction the examiner gave during mobility tests.