BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

neighbor /ˈneɪbər/
A1

hàng xóm

He is my next-door neighbor.

nephew /ˈnefjuː/
A2

cháu trai (con của anh chị em)

I bought a toy car for my five-year-old nephew.

niece /niːs/
A2

cháu gái (con của anh chị em)

My niece sent me a lovely drawing today.

nuptials /ˈnʌp.ʃəl z/
C2

Lễ cưới trang trọng.

Distinguished guests from across the continent attended the royal nuptials.