Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
nip something in the bud /nɪp ˌsʌmθɪŋ ɪn ðə ˈbʌd/
C2Xử lý triệt để vấn đề ngay từ khi mới chớm phát sinh
“Management opted to nip the bug rumors in the bud with an emergency briefing.”
