Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
neoliberalism /ˌniːəʊˈlɪbərəlɪzəm/
C2Chủ nghĩa tân tự do.
“The sweeping privatization of public utilities in the 1990s was a hallmark of neoliberalism in action.”
novate /ˈnoʊveɪt/
C2Thay thế nghĩa vụ hợp đồng cũ bằng nghĩa vụ mới giữa các bên liên quan.
“The clearinghouse agreed to novate derivative contracts between trading counterparties.”
novatio /nəʊˈveɪ.ʃi.əʊ/
C2Sự thế nghĩa vụ, việc thay thế hợp đồng cũ bằng một hợp đồng hoặc chủ thể mới hoàn toàn.
“The restructuring agreement operated as a novatio of the company's prior debts.”
novation /nəʊˈveɪʃən/
C2Sự thế nợ pháp lý thay thế hợp đồng cũ bằng hợp đồng mới.
“Novation transferred all debt payment liabilities to the secondary counterparty.”
