Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
narthex /ˈnɑːθɛks/
C2Gian tiền sảnh kéo dài nằm ngang ở lối vào phía tây của nhà thờ Kitô giáo cổ.
“Unbaptized catechumens had to remain in the dimly lit narthex while service proceeded inside the nave.”
