Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
newspeak /ˈnjuːspiːk/
C2Ngôn ngữ tuyên truyền giả dối, thao túng được dùng để định hướng và bóp méo nhận thức.
“The corporate statement was full of corporate newspeak, framing mass layoffs as strategic optimization.”
