Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
non-compete /ˌnɒn kəmˈpiːt/
C2Thỏa thuận không cạnh tranh, cấm nhân viên làm cho đối thủ sau khi nghỉ việc
“The engineer signed a strict two-year non-compete before accessing proprietary tech.”
