Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
nativism /ˈneɪtɪvɪzəm/
C2Chủ nghĩa bài ngoại bênh vực cư dân bản địa và chống lại quyền lợi của người nhập cư
“Surging nativism prompted the conservative legislature to revoke integration subsidies for asylum seekers.”
neurodiversity /ˌnʊroʊdaɪˈvɜːrsəti/
C2sự đa dạng thần kinh
“Schools are increasingly recognizing the importance of neurodiversity.”
