Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
newel /ˈnjuːəl/
C2Cột trụ chính ở đầu hoặc chân cầu thang đỡ tay vịn
“She rested her hand on the carved wooden newel at the base of the staircase.”
nightstool /ˈnaɪtstuːl/
C2Ghế bô dùng ban đêm có nắp đậy
“An ornate walnut nightstool was kept discretely behind a decorative privacy screen.”
