BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.

neologism /niːˈɒlədʒɪzəm/
C2

Hiện tượng sáng tạo từ dị biệt, việc dùng từ mới vô nghĩa do rối loạn tư duy

Schizophrenic speech was marked by bizarre neologisms that sounded linguistic but lacked shared semantic references.

noetic /nəʊˈɛtɪk/
C2

Thuộc về trí tuệ, suy tưởng hoặc nhận thức tinh thần.

The philosopher spent decades exploring noetic processes in human reasoning.