BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

natural capital /ˈnætʃrəl ˈkæpɪtl/
C1

Vốn tự nhiên, trữ lượng tài nguyên thiên nhiên của Trái Đất mang lại lợi ích hệ sinh thái.

Accounting for natural capital helps governments evaluate long-term environmental wealth.

nearshoring /ˈnɪəˌʃɔːrɪŋ/
C1

Xu hướng dịch chuyển cơ sở sản xuất về quốc gia láng giềng hoặc gần địa lý.

Supply disruptions pushed electronics brands to embrace nearshoring across regional economic partners.

nest egg /ˈnest eɡ/
C1

khoản tiền dành dụm tích lũy cho tương lai

Automatic monthly deductions into an index fund built a modest retirement nest egg.

neuromarketing /ˌnjʊərəʊˈmɑːkɪtɪŋ/
C1

Marketing thần kinh

Neuromarketing reveals implicit consumer preferences.