Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
natural capital /ˈnætʃrəl ˈkæpɪtl/
C1Vốn tự nhiên, trữ lượng tài nguyên thiên nhiên của Trái Đất mang lại lợi ích hệ sinh thái.
“Accounting for natural capital helps governments evaluate long-term environmental wealth.”
net-zero /ˌnetˈzɪərəʊ/
C1Đạt cân bằng ròng bằng không giữa lượng khí nhà kính phát ra và loại bỏ.
“The city committed to achieving net-zero carbon status before 2050.”
nocturnal /nɑːkˈtɜːrnl/
C1hoạt động về đêm
“Owls are nocturnal birds that hunt in darkness.”
