BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

narrative /ˈnærətɪv/
C1

câu chuyện, bài tường thuật

Adding a personal narrative makes your answer more interesting.

neuroplasticity /ˌnʊroʊplæˈstɪsəti/
C1

Khả năng của não bộ tự tái cấu trúc và hình thành kết nối mới suốt đời.

Stroke rehabilitation relies heavily on neuroplasticity to recover lost movement.

non sequitur /ˌnɑːn ˈsek.wɪ.t̬ɚ/
C1

Kết luận không logic, lời nói không liên quan đến tiền đề trước đó.

Claiming the product works because it has nice packaging is a non sequitur.

non-rhotic /ˌnɑːn ˈroʊtɪk/
C1

Không phát âm /r/ trước phụ âm hoặc cuối từ (như giọng Anh/Úc)

Non-rhotic speakers use Linking R to connect vowels across word boundaries.