Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
nectar /ˈnektə/
B2mật hoa
“Bees collect sweet nectar from flowers to make honey.”
nuclear /ˈnuːkliər/
B2Thuộc hạt nhân
“The country is debating whether to build another nuclear power plant.”
