Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
nibble /ˈnɪb.əl/
B2Nhấm nháp từng miếng nhỏ, ăn nhẩn nha.
“She nibbled on a saltine cracker while waiting for the main course to arrive.”
nourish /ˈnɝː.ɪʃ/
B2nuôi dưỡng
“Balanced meals nourish growing young children.”
nourishment /ˈnɝː.ɪʃ.mənt/
B2chất dinh dưỡng cần thiết cho sự sống và phát triển
“Growing children need proper nourishment to develop strong bones.”
nutritious /nuːˈtrɪʃəs/
B2chứa nhiều dưỡng chất có lợi cho sức khỏe
“A bowl of vegetable soup is both filling and nutritious.”
