Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.
naive /naɪˈiːv/
B2ngây thơ, cả tin
“It was naive to sign the rental contract without checking the fine print.”
nervous breakdown /ˌnɜːvəs ˈbreɪkdaʊn/
B2Sự suy nhược thần kinh
“The relentless pressure at work eventually caused him to suffer a nervous breakdown.”
neurotic /njʊˈrɑːtɪk/
B2Có xu hướng lo âu, bất an thái quá hoặc phản ứng cảm xúc bất ổn trước áp lực thường nhật.
“His neurotic checking of door locks revealed deep-seated insecurities about personal safety.”
nostalgia /nɑːˈstæl.dʒə/
B2hoài niệm, lòng nhớ thương quá khứ
“Looking through old photo albums filled her heart with warm nostalgia.”
nostalgic /nɒsˈtæl.dʒɪk/
B2hoài niệm, nhớ về quá khứ
“Looking at old school photos made her feel nostalgic.”
