Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
neglect /nɪˈɡlekt/
B2bỏ bê, chểnh mảng
“Workaholics often neglect their personal health and family responsibilities.”
neglectful /nɪˈɡlekt.fəl/
B2Thiếu quan tâm, bỏ bê trách nhiệm
“The report found that the care home had been neglectful of residents' basic needs.”
neighborly /ˈneɪbərli/
B2Có tình làng nghĩa xóm, hòa nhã với hàng xóm.
“Offering to water plants while away is a neighborly gesture.”
nurture /ˈnɜːrtʃər/
B2nuôi dưỡng, chăm sóc
“Teachers aim to nurture creativity in young children.”
