BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.

natural disaster /ˈnætʃrəl dɪˈzɑːstə/
B1

thiên tai

Earthquakes and volcanic eruptions are examples of a natural disaster that humans cannot prevent.

nest /nest/
B1

cấu trúc do chim hoặc động vật dựng để đẻ trứng và nuôi con

The robin gathered dry moss and twigs to line its cup-shaped nest.