Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
north-eastern /ˌnɔːrθ ˈiːstərn/
B1Thuộc hướng đông bắc
“A car park was added in the north-eastern section of the campus.”
