Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
nod off /nɑːd ɔːf/
B1gật gù ngủ thiếp đi trong chốc lát
“Grandpa nodded off in his armchair watching television.”
normally /ˈnɔːməli/
B1thông thường
“We normally eat dinner at seven.”
