BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.

nasty /ˈnæsti/
B1

tồi tệ

The customer left a nasty review online after arguing with the chef.

native /ˈneɪtɪv/
B1

Bản địa, gắn bó với vùng đất từ thuở đầu.

Researchers studied the native languages spoken along the coastline.

nauseous /ˈnɔːziəs/
B1

Nôn nao, buồn nôn

The motion makes me nauseous.

negative /ˈnɛɡətɪv/
B1

tiêu cực, mang lại tác hại hoặc kết quả xấu

Pollution has a direct negative impact on ocean life.

net /net/
B1

Lưới ngăn đôi sân đấu hoặc gắn ở khung thành.

The volleyball touched the net before dropping onto the floor.

non-refundable /ˌnɑːn rɪˈfʌndəbl/
B1

không được hoàn tiền

This special rate is completely non-refundable.

north-eastern /ˌnɔːrθ ˈiːstərn/
B1

Thuộc hướng đông bắc

A car park was added in the north-eastern section of the campus.