BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

nail /neɪl/
A2

cây đinh

Drive a steel nail into the wooden wall.

neighborhood /ˈneɪbərhʊd/
A2

Khu phố, vùng lân cận

There are many cafes in this neighborhood.

next door /nekst dɔːr/
A2

Ngay bên cạnh, nhà bên cạnh

He lives next door to my aunt.

next-door /ˌnekst ˈdɔːr/
A2

ngay nhà bên cạnh

My next-door neighbor has a cute dog.

noise /nɔɪz/
A2

tiếng ồn

Why are they making so much noise?

noisy /ˈnɔɪzi/
A2

ồn ào

The music from next door was too noisy.