Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
nephew /ˈnefjuː/
A2cháu trai (con của anh chị em)
“I bought a toy car for my five-year-old nephew.”
niece /niːs/
A2cháu gái (con của anh chị em)
“My niece sent me a lovely drawing today.”
