BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.

nephew /ˈnefjuː/
A2

cháu trai (con của anh chị em)

I bought a toy car for my five-year-old nephew.

niece /niːs/
A2

cháu gái (con của anh chị em)

My niece sent me a lovely drawing today.