BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

natural /ˈnætʃrəl/
A2

Tự nhiên

Using weak forms makes your spoken English sound much more natural.

necessary /ˈnesəseri/
A2

Cần thiết

It is necessary to bring your passport.

nervous /ˈnɜːrvəs/
A2

lo lắng, hồi hộp

I always feel nervous before exams.

next-door /ˌnekst ˈdɔːr/
A2

ngay nhà bên cạnh

My next-door neighbor has a cute dog.

noisy /ˈnɔɪzi/
A2

ồn ào

The music from next door was too noisy.

normal /ˈnɔːrml/
A2

bình thường, ổn định

Your cholesterol level is completely normal.