Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
note /nəʊt/
A1Ghi chú ngắn ghi lại thông tin nhanh
“She leaves a yellow note on my desk.”
notebook /ˈnəʊtbʊk/
A1quyển vở dùng để viết
“I need a notebook.”
