Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
minibar /ˈmɪnibaːr/
A2tủ lạnh nhỏ trong phòng khách sạn
“I drank a water bottle from the minibar.”
motel /moʊˈtel/
A2nhà nghỉ ven đường cho tài xế
“We stayed in a cheap motel beside the highway.”
