Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 9 từ.
hệ thống mét-rô
“The metro station closes late at night.”
Địa điểm mọi người hẹn gặp trước một hoạt động.
“The meeting point is outside the library.”
Bị lỡ, đến muộn không kịp chuyến
“Hurry up or we will miss our flight!”
Bị thất lạc, không tìm thấy
“One piece of my checked luggage is still missing.”
nhà nghỉ ven đường cho tài xế
“We stayed in a cheap motel beside the highway.”
Hộp sơ cứu y tế
“The crew brings a medical kit.”
đáng nhớ, khó quên
“The trip to Da Nang was a memorable experience for our whole team.”
Bến du thuyền dành cho việc neo đậu thuyền buồm và ca-nô.
“Luxury yachts were docked along the piers at the marina.”
tu viện dành cho tu sĩ
“The hilltop monastery produced fine wine and copied antique books.”
