BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

mention /ˈmenʃn/
B1

đề cập, nói đến

She mentioned that the meeting had been rescheduled.

mishear /ˌmɪsˈhɪr/
B1

nghe nhầm

Sorry, I misheard your name earlier.

misunderstand /ˌmɪsʌndərˈstænd/
B1

hiểu lầm

I misunderstood the instructions for the test.