Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
measure /ˈmeʒər/
B1đo, đo lường
“The nurse will measure your temperature.”
misspend /ˌmɪsˈspend/
B2tiêu xài hoang phí, lãng phí
“He misspent his youth playing video games instead of studying.”
mercantilize /ˈmɜːkəntaɪlaɪz/
C2Thương mại hóa thái quá các giá trị đạo đức hoặc văn hóa
“Critics warned that global tourism would mercantilize sacred cultural traditions.”
