BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

measure /ˈmeʒər/
B1

đo, đo lường

The nurse will measure your temperature.

misspend /ˌmɪsˈspend/
B2

tiêu xài hoang phí, lãng phí

He misspent his youth playing video games instead of studying.

mercantilize /ˈmɜːkəntaɪlaɪz/
C2

Thương mại hóa thái quá các giá trị đạo đức hoặc văn hóa

Critics warned that global tourism would mercantilize sacred cultural traditions.