Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
make up /meɪk ʌp/
B1Bịa đặt, sáng tạo ra (câu chuyện, lý do); làm hòa
“He made up an excuse for being late to school.”
