BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

mistaken /mɪˈsteɪkən/
B1

bị nhầm lẫn (V3 của mistake)

I was mistaken about the departure time.

misinterpret /ˌmɪsɪnˈtɜːrprɪt/
B2

hiểu sai ý định hoặc ý nghĩa của điều gì

Foreign delegates may misinterpret silence in negotiation as polite consent.

misjudge /ˌmɪsˈdʒʌdʒ/
B2

Đánh giá sai, phán đoán sai.

The driver misjudged the distance between the two vehicles and caused a collision.

muse /mjuːz/
B2

đắm chìm trong suy nghĩ sáng tạo hoặc triết lý

He mused over the meaning of the poem long after the class ended.