Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
misspend /ˌmɪsˈspend/
B2tiêu xài hoang phí, lãng phí
“He misspent his youth playing video games instead of studying.”
